Hotline: 0933183639 - 0903405663

Giải đáp thắc mắc

Họ và Tên
Nhập thông tin Họ và tên
Điện thoại
Vui lòng nhập thông tin điện thoại
Email:
Vui lòng nhập địa chỉ Email
Bạn muốn hỏi gì ?
Nhập thông tin bạn cần hỏi ?
Nhập mã bảo vệ

Invalid Input
  
Danh sách những ngành nghề định cư theo diện tay nghề

Thường xuyên được cập nhật và thay đổi, danh sách này dùng để xác định những ngành nghề đủ tư cách xin visa tay nghề diện độc lập và không cần bang bảo trợ.

Lưu ý: Danh sách này có phần dịch sang tiếng Việt. Tuy nhiên hiện nay có một số ngành nghề chưa có sự tương đương, có những ngành nghề khi dịch có thể gây hiểu nhầm, lại có những ngành nghề không thể dịch ra tiếng Việt. Vì vậy các tốt nhất là phải hiểu theo ngữ cảnh của tiếng Anh, phần tiếng Việt chỉ mang tính tham khảo. Chẳng hạn “trade” rất đặc biệt trong ngữ cảnh nghề nghiệp, dùng để chỉ nghề mà người làm có sự khéo léo bằng đôi tay của mình, hoặc “manager” có lẽ nên dịch là quản trị viên (chưa được phổ biến ở Việt Nam) mà không nên dịch là giám đốc (để dành cho “director”). Đây mới chỉ là 2 thí dụ.

 13 ngành nghề được thêm vào danh sách SOL từ 1-7-2011

234914

Medical Physicist

Nhà vật lý y khoa

251311

Environmental Health Officer

Nhân viên y tế về môi trường

251312

Occupational Health and Safety Adviser

Cố vấn an toàn và sức khỏe nghề nghiệp

251511

Hospital Pharmacists

Dược sĩ bệnh viện

251513

Retail Pharmacists

Dược sĩ bán lẻ

271111

Barrister

Luật sư biện hộ

271311

Solicitor

Luật sư cố vấn pháp luật

323211

Fitter (general)

Thợ lắp ráp (tổng quát) Fitter: someone whose job is to repair or put together equipment or machines.

323212

Fitter and Turner

Thợ lắp ráp và Thợ tiện

323213

Fitter – Welder

Thợ lắp ráp – Thợ hàn

323214

Metal Mechinist (First Class)

Thợ máy kim loại (hạng nhất) trong bản gốc viết thành mechanist

399111

Boat Builder and Repairer

Thợ đóng tàu thủy và sửa tàu thủy

399112

Shipwright

Thợ đóng tàu thủy lớn

Những ngành nghề bị loại bỏ từ 1-7-2011

251411

Optometrist

Chưa dịch được vì chưa có ở VN

Optometrist is a primary health care professional, dedicated to the improvement and preservation of eyesight

251412

Orthoptist

Chuyên viên chỉnh thị

324111

Panel Beater

Thợ gò

324311

Vehicle Painter

Thợ sơn xe

Danh sách SOL cập nhật ngày 1-7-2011

133111

Construction project manager

Nhà quản trị thi công xây dựng

133112

Project builder

Chủ thầu dự án xây dựng

133211

Engineering manager

Nhà quản trị kỹ thuật (máy móc và thiết bị)

134111

Child Care centre manager

Nhà quản trị trung tâm nhà trẻ, mẫu giáo

134211

Medical administrator

Nhà quản lý y khoa (quản lý bệnh viện)

134212

Nursing clinical director

Giám đốc lâm sàng về điều dưỡng

134213

Primary health organization manager

Nhà quản lý tổ chức y tế ban đầu

134214

Welfare centre manager

Nhà quản lý trung tâm phúc lợi

221111

Accountant (general)

Kế toán (tổng quát)

221112

Management accountant

Kế toán quản trị

221113

Taxation accountant

Kế toán thuế

221213

External auditor

Kiểm toán viên bên ngoài

221214

Internal auditor

Kiểm toán viên nội bộ

224111

Actuary

Chuyên viên thống kê bảo hiểm

224511

Land economist

Nhà kinh tế học địa chính

224512

Valuer

Chuyên viên định giá

231212

Ship's engineer

Kỹ sư tàu thủy

231213

Ship's master

Thuyền trưởng

231214

Ship's officer

Sĩ quan tày thủy

232111

Architect

Kiến trúc sư

232112

Landscape architect

Kiến trúc sư cảnh quan

232211

Cartographer

Chuyên viên vẽ bản đồ

232212

Surveyor

Chuyên viên trắc địa

232611

Urban and regional planner

Chuyên viên quy hoạch đô thị và vùng

233111

Chemical engineer

Kỹ sư hóa học

233112

Materials engineer

Kỹ sư vật liệu

233211

Civil engineer

Kỹ sư xây dựng

233212

Geotechnical engineer

Kỹ sư địa kỹ thuật

233213

Quantity surveyor

Chuyên viên trắc địa định lượng

233214

Structural engineer

Kỹ sư kết cấu

233215

Transport engineer

Kỹ sư giao thông

233311

Electrical engineer

Kỹ sư điện

233411

Electronics engineer

Kỹ sư điện tử

233511

Industrial engineer

Kỹ sư công nghiệp

233512

Mechanical engineer

Kỹ sư cơ khí

233513

Production or plant engineer

Kỹ sư sản xuất hay nhà máy

233611

Mining engineer (excluding petroleum)

Kỹ sư mỏ (ngoại trừ dầu mỏ)

233612

Petroleum engineer

Kỹ sư dầu mỏ, nhà máy lọc dầu

233911

Aeronautical engineer

Kỹ sư hàng không

233912

Agricultural engineer

Kỹ sư nông nghiệp

233913

Biomedical engineer

Kỹ sư sinh y học

233914

Engineering technologist

Chuyên viên công nghệ kỹ thuật

233915

Environmental engineer

Kỹ sư môi trường

233916

Naval architect

Kiến trúc sư tàu

234111

Agricultural consultant

Tư vấn viên nông nghiệp

234112

Agricultural scientist

Nhà khoa học nông nghiệp

234113

Forester

Chuyên viên lâm nghiệp

234211

Chemist

Nhà hóa học

234611

Medical laboratory scientist

Nhà khoa học phòng thí nghiệm y khoa

234711

Veterinarian

Bác sĩ thú y

234914

Medical Physicist

Nhà vật lý y khoa

241111

Early childhood teacher (pre-primary school)

Giáo viên mầm non, mẫu giáo

241411

Secondary school teacher

Giáo viên trung học

241511

Special needs teacher

Giáo viên cho những nhu cầu đặc biệt

241512

Teacher of the hearing impaired

Giáo viên cho học sinh khiếm thính

241513

Teacher of the sight impaired

Giáo viên cho học sinh khiếm thị

241599

Special education teachers nec

Giáo viên giáo dục đặc biệt

251211

Medical diagnostic radiographer

Chuyên viên quang tuyến chẩn đoán bệnh

251212

Medical radiation therapist

Chuyên viên y khoa phóng xạ liệu pháp

251213

Nuclear medicine technologist

Chuyên viên công nghệ y khoa hạt nhân

251214

Sonographer

Chuyên viên chẩn đoán bệnh bằng sóng

251311

Environmental Health Officer

Nhân viên sức khỏe môi trường

251312

Occupational Health and Safety Adviser

Cố vấn về an toàn và sức khỏe nghề nghiệp

251511

Hospital Pharmacists

Dược sĩ bệnh viện

251513

Retail Pharmacists

Dược sĩ bán lẻ

252111

Chiropractor

Chuyên viên chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương a person whose job is to treat diseases by adjusting a person's joints, especially those in the back

252112

Osteopath

Chuyên viên nắn xương a person who is trained to treat injuries to bones and muscles using pressure and movement

252311

Dental specialist

Chuyên viên nha khoa

252312

Dentist

Bác sĩ nhà khoa

252411

Occupational therapist

Nhà trị liệu phục hồi chức năng

252511

Physiotherapist

Nhà vật lý trị liệu

252611

Podiatrist

Bác sĩ chữa bệnh về chân

252711

Audiologist

Chuyên viên thính học

252712

Speech pathologist

Chuyên viên về bệnh lý phát âmX

253111

General medical practitioner

Bác sĩ đa khoa

253211

Anaesthetist

Chuyên viên gây mê

253311

Specialist physician

Bác sĩ điều trị (không bằng phẫu thuật) chuyên khoa (Nôm na Physician chữa bệnh bằng thuốc, trong khi surgeon chữa bệnh bằng giải phẫu)

253312

Cardiologist

Bác sĩ chuyên khoa tim

253313

Clinical haematologist

Bác sĩ chuyên khoa huyết học lâm sàng

253314

Clinical oncologist

Bác sĩ chuyên khoa ung thư lâm sàng

253315

Endocrinologist

Bác sĩ chuyên khoa nội tiết

253316

Gastroenterologist

Bác sĩ chuyên khoa đường tiêu hóa

253317

Intensive care specialist

Chuyên viên chăm sóc đặc biệt, tích cực

253318

Neurologist

Bác sĩ chuyên khoa thần kinh

253321

Paediatrician

Bác sĩ chuyên khoa nhi

253322

Renal medicine specialist

Bác sĩ chuyên khoa thận

253323

Rheumatologist

Bác sĩ chuyên khoa thấp khớp

253324

Thoracic medicine specialist

Bác sĩ chuyên khoa lồng ngực

253399

Internal medicine specialist nec

Bác sĩ chuyên khoa nội (các loại khác)

253411

Psychiatrist

Bác sĩ chuyên khoa tâm thần

253511

Surgeon (general)

Bác sĩ phẫu thuật (tổng quát)

253512

Cardiothoracic surgeon

Bác sĩ phẫu thuật khoa tim lồng ngực

253513

Neurosurgeon

Bác sĩ phẫu thuật thần kinh

253514

Orthopaedic surgeon

Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình

253515

Otorhinolaryngologist

Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng

253516

Paediatric surgeon

Bác sĩ phẫu thuật khoa nhi

253517

Plastic and reconstructive surgeon

Bác sĩ giải phẩu thẩm mỹ và tái tạo

253518

Urologist

Bác sĩ chuyên khoa tiết niệu

253521

Vascular surgeon

Bác sĩ phẫu thuật khoa huyết mạch

253911

Dermatologist

Bác sĩ chuyên khoa da liễu

253912

Emergency medicine specialist

Chuyên viên y tế khoa cấp cứu

253913

Obstetrician and Gynaecologist

Bác sĩ sản khoa và phụ khoa

253914

Ophthalmologist

Bác sĩ khoa mắt

253915

Pathologist

Bác sĩ bệnh lý bệnh học

253916

Radiologist

Chuyên viên quang tuyến

253999

Medical practitioners nec

Bác sĩ y khoa (các loại khác)

254111

Midwife

Nữ hộ sinh

254411

Nurse Practitioner

Điều dưỡng

254412

Registered nurse (aged care)

Y tá (chăm sóc người già)

254413

Registered nurse (Child and Family Health)

Y tá (sức khỏe trẻ em và gia đình)

254414

Registered nurse (community health)

Y tá (sức khỏe cộng đồng)

254415

Registered nurse (critical care and emergency)

Y tá (chăm sóc bệnh nhân nặng và cấp cứu)

254416

Registered nurse(development disability)

Y tá ( chăm sóc bệnh nhân tàn tật trong giai đoạn bệnh đang phát triển)

254417

Registered nurse (disability and rehabilitation)

Y tá (chăm sóc và hồi sức cho bệnh nhân)

254418

Registered nurse (medical)

Y tá (y khoa)

254421

Registered nurse (medical practice)

Y tá (thực hành y khoa)

254422

Registered nurse (mental health)

Y tá (chăm sóc bệnh nhân tâm thần)

254423

Registered nurse (perioperative)

Y tá (trong phòng mổ)

254424

Registered nurse (surgical)

Y tá (phẫu thuật)

254499

Registered nurse

Y tá (các loại khác)

261111

ICT business analyst

Chuyên viên phân tích kinh doanh công nghệ thông tin và truyền thông (Informa tion & Communication Technology)

(chuyên viên tin học quản lý)

261112

Systems analyst

Chuyên viên phân tích hệ thống

261311

Analyst programmer

Lập trình viên phân tích

261312

Developer programmer

Chuyên viên lập trình viên - phát triển

261313

Software engineer

Kỹ sư phần mềm

263311

Telecommunications engineer

Kỹ sư viễn thông

263312

Telecommunications network engineer

Kỹ sư hệ thống mạng viễn thông

271111

Barrister

Luật sư biện hộ

271311

Solicior

Luật sư cố vấn pháp luật

272311

Clinical psychologist

Nhà tâm lý học lâm sàng

272312

Educational psychologis

Nhà tâm lý học giáo dục

272313

Organisational psychologist

Nhà tâm lý học tổ chức

272314

Psychotherapist

Nhà tâm lý trị liệu

272399

Psychologists nec

Nhà tâm lý học (các loại khác)

272511

Social worker

Nhân viên công tác xã hội

312211

Civil engineer draftsperson

Nhân viên đồ họa xây dựng

312212

Civil engineer technician

Kỹ thuật viên cho kỹ sư xây dựng

312311

Electrical engineer draftperson

Nhân viên đồ họa điện

312312

Electrical engineer technician

Kỹ thuật viên điện cho kỹ sư điện

313211

Radiocommunications technician

Kỹ thuật viên viễn thông vô tuyến

313212

Telecommunications field engineer

Kỹ sư hiện trường viễn thông

313213

Telecommunications network planer

Chuyên viên thiết kế hệ thống mạng viễn thông

313214

Telecommunications technical officer or technologist

Kỹ thuật viên hay nhân viên kỹ thuật viễn thông

321111

Automotive electrician

Thợ điện ô tô

321211

Motor mechanic (general)

Thợ máy động cơ (thông thường)

321212

Diesel motor mechanic

Thợ máy động cơ diesel

321213

Motorcycle mechanic

Thợ máy động cơ mô tô

321214

Small engine mechanic

Thợ máy động cơ nhỏ

322211

Sheetmetal trades worker

Thợ gia công tấm kim loại

322311

Metal Fabricator

Thợ chế tạo kim loại

322312

Pressure Welder

Thợ hàn thiết bị chịu áp suất

322313

Welder (first class)

Thợ hàn (hạng nhất)

323111

Aircraft maintenance engineer (avionics)

Kỹ sư bảo trì máy bay (điện tử máy bay)

323112

Aircraf maintenanceengineer (mechanical)

Kỹ sư bảo trì máy bay (cơ khí)

323113

Aircraft maintenance engineer (structures)

Kỹ sư bảo trì máy bay (kết cấu)

323211

Fitter (General)

Thợ lắp ráp (tổng quát)

323212

Fitter and Turner

Thợ lắp ráp và Thợ tiện

323213

Fitter – Welder

Thợ lắp ráp – Thợ hàn

323214

Metal Mechinist (First Class)

Thợ máy kim loại (hạng nhất)

323313

Locksmith

Thợ khóa

331111

Bricklayer

Thợ lát gạch

331112

Stonemason

Thợ xây đá

331211

Carpenter and Joiner

Thợ mộc và Thợ làm đồ gỗ

331212

Carpenter

Thợ mộc

331213

Joiner

Thợ làm đồ gỗ

332211

Painting trades workers

Thợ sơn

333111

Glazier

Thợ lắp kính

333211

Fibrous plasterer

Thợ trát thạch cao sợi

333212

Solid plasterer

Thợ trát thạch cao rắn

333411

Wall and floor tiler

Thợ lát sàn và lát tường

334111

Plumber (general)

Thợ ống nước (tổng quát)

334112

Airconditioning and mechanical services plumber

Thợ ống nước làm dịch vụ cơ khí và máy điều hòa

334113

Drainer

Thợ cống rãnh

334114

Gasfitter

Thợ lắp ráp ống dẫn khí

334115

Roof plumber

Thợ lợp mái

341111

Electrician (general)

Thợ điện (tổng quát)

341112

Electrician (special class)

Thợ điện (loại đặc biệt)

341113

Lift mechanic

Thợ cơ khí thang máy

342111

Airconditioning and refrigeration machanic

Thợ sửa cơ khí máy điều hóa và máy lạnh

342211

Electrical linesworker

Thợ lắp đi dây điện

342212

Technical cable jointer

Thợ nối dây cáp kỹ thuật

342313

Electronic equipment trades worker

Thợ sữa các thiết bị điện tử

342314

Electronic instrument trades worker (general)

Thợ sửa các dụng cụ điện tử (tổng quá)

342315

Electronic instrument trades worker (special class)

Thợ sữa các dụng cụ điện tử (hạng đặc biệt)

399111

Boat Builder and Repairer

Thợ đóng tàu và sửa tàu nhỏ

399112

Shipwright

Thợ đóng tàu lớn

411211

Dental Hygienist

Chuyên viên vệ sinh răng

411212

Dental Prosthetist

Chuyên viên lắp răng giả

411213

Dental technician

Kỹ thuật viên nha khoa

411214

Dental therapist

Chuyên viên trị liệu nha khoa

 


Tư vấn trực tuyến

Gọi cho chúng tôi ?
Tel. (84-8) 62 72 22 83
Hotline 1: 0903 405 663
Hotline 2: 0903 688 161
Hotline 3: 0918 350 816
Chat với chúng tôi ?

Nhân viên tư vấn 1

Nhân viên tư vấn 2

Nhân viên tư vấn 3



mod_vvisit_counterTổng lượt truy cập527521

Chọn trường du học

ĐẠI DIỆN TƯ VẤN TUYỂN SINH QUỐC TẾ AMV
Trụ sở: Tòa nhà IDD - Số 111 A  ( Lầu 6 )- Đường Lý Chính Thắng , Phường 7, Quận 3 , TP.HCM
Tel: (84 - 8) 62 72 22 83 - Hotline: 0903 405 663